Được tạo bởi Blogger.
SẢN PHẨM KhÁC
VTC HD:
Bao gồm các
model VTC HD01,VTC HD02,VTC HD03,VTC HD05,VTC HD07, VTC HD06, VTC HD08
THUÊ
BAO 03 THÁNG: 3.470.000đ
THUÊ BAO 06 THÁNG: 3.900.000đ
THUÊ BAO 12 THÁNG: 4.000.000d (KHUYỄN MÃI ĐẾN 28/02/2013)
THUÊ BAO 06 THÁNG: 3.900.000đ
THUÊ BAO 12 THÁNG: 4.000.000d (KHUYỄN MÃI ĐẾN 28/02/2013)
Mỗi
Bộ Thiết Bị Bao Gồm:
- 01 chảo thu 75cm,
- 01 Đầu giải mã vệ tinh VTC + Thẻ Thông Minh
- 01 LNB
- 20 mét dây cáp đồng trục kèm 02 giắc đầu nối
- Công lắp đặt
Mô Tả Sản Phẩm- 01 chảo thu 75cm,
- 01 Đầu giải mã vệ tinh VTC + Thẻ Thông Minh
- 01 LNB
- 20 mét dây cáp đồng trục kèm 02 giắc đầu nối
- Công lắp đặt
Bộ thu tích hợp giải mã tín hiệu truyền hình số vệ tinh độ nét cao (IRD) model VTC-HD 01 hoàn toàn tương thích với tiêu chuẩn DVB-S / DVB-S2 và HD MPEG-2/4 (H264), sử dụng để thu và giải mã tín hiệu truyền thông đa phương tiện như tín hiệu truyền hình HDTV và SDTV, radio và truyền số liệu (hình ảnh, văn bản, lịch chương trình EPG, dữ liệu …) và hỗ trợ hệ thống khoá mã Irdeto
CHỨC NĂNG CHÍNH
- Tương thích hoàn toàn với chuẩn DVB-S/DVB-S2 và HD MPEG-2/4 (H264).
- Thu được tín hiệu vệ tinh trên cả hai băng C và Ku.
- Cho phép dò chương trình tự động, dò kênh bằng tay, dò theo vệ tinh.
- Hỗ trợ chức năng thu và giải mã các ứng dụng truyền thông đa phương tiện: Dịch vụ truyền hình độ phân giải cao HDTV, SDTV, Radio (mono, stereo, đa ngôn ngữ), dữ liệu (hình ảnh, văn bản, lịch chương trình - EPG, dữ liệu cá nhân...)
- Giao diện số HDMI hỗ trợ hoàn hảo chất lượng hình ảnh và âm thanh.
- Hỗ trợ hiển thị ảnh đồ họa (PIG).
- Hỗ trợ nhiều chức năng quản lý danh sách chương trình (ưa thích, di chuyển, khóa chương trình, đổi tên và sắp xếp chương trình).
- Dễ dàng cài đặt cà sử dụng.
- Hỗ trợ cổng Ethernet (cho các ứng dụng trong tương lai).
- Lịch chương trình trong 7 ngày (EPG).
- Đặt lịch chương trình.
- Hỗ trợ đầu ra âm thanh số Dolby (S/PDIF).
- Cập nhật phần mềm qua sóng và USB
- Hỗ trợ tùy chọn âm thanh, ngôn ngữ phụ đề.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Dò kênh- Kết nối LNB: F-Type, IEC 169-24, Female
- Đầu ra loop: F-Type, IEC 169-24, Female
- Tần số vào: 950 MHz ~ 2150 MHz
- Mức tín hiệu vào: -69 dBm ~ -25 dBm
- Nguồn LNB và Phân cực
Phân cực dọc : +13v (+ 14,5 V ở mức điện thế cao)
Phân cực ngang: +18 V( + 18,5V ở mức điện thế cao)
Dòng điện: Tối đa 400mA (Có bảo vệ quá tải)
- 22KHz Tone: Tần số: 22 ± 0.4 KHzz, Biên độ: 0.7 ± 0.2V
- Điều khiển DiSEqC: Hỗ trợ hoàn toàn 1.0/1.2/ USALS, SCD
- Điều chế: QPSK, 8PSK
- Tốc độ mã (Symbol rate): DVB-S: 2 - 45 Ms/s, DVB-S2: 10 - 30Ms/s (QPSK), 10 - 31Ms/s (8PSK)
- FEC: DVB-S: tự động, ½, 2/3, ¾, 5/6, 7/8
DVB-S2:
QPSK: Tự động 1/2, 3/5, 2/3, 5/6,
8/9, 9/108PSK: Tự động 1/2, 3/5, 2/3, 5/6, 8/9, 9/10
Giải mã Video Audio
- Dòng tín hiệu: MPEG-2 ISO/IEC
13818- Profile: MPEG2 MP@ML, MPEG2 MP@HL, H264 (MPEG4 part10) Main and High Profile Level 4.1
- Tốc độ đầu vào: Tối đa 15 Mbps
- Tỷ lệ khung hình: 4:3, 16:9
- Độ phân giải: 576i, 576p, 720p, 1080i
Giải mã âm thanh
- MPEG/MusicCam layer I & II,
Ac3 downmix, DDP- Âm thanh: Trái/Phải, mono, Stereo
Bộ nhớ
- FLASH: 8MB- DDRAM: 128 MB
- EEPROM: 8Kb
Kết nối Âm thanh/Hình ảnh/Dữ liệu
- Hình ảnh HDMI/HDCP, component (Y,Pr,Pb), CVBS- Âm thanh Audio Trái/Phải
Coaxial, SPDIF (Đầu ra âm thanh số)
Dữ liệu: RS232
Ethernet: RJ-45 10/100 Mbps
Cổng USB: USB 2.0
Nguồn điện
Điện áp nguồn: AC: 100~240V 50/60 HzLoại: SMPS
Công suất tiêu thụ: Tối đa 30W
Bảo vệ: Cầu chì bảo vệ
Kích thước
- Kích thước: 280mm (W) x 45mm(H) x
200mm(D)- Trọng lượng: 1,3kg
- Nhiệt độ hoạt động: 0 – 40oC
- Độ ẩm: < 95%


